Phân tích kỹ thuật cho các cặp FX chính trước thềm FOMC
Diệu Linh
Junior Editor
Cảm giác như đã nhiều năm trôi qua kể từ kỳ FOMC trước, khi thị trường hiện tại dường như đã thay đổi hoàn toàn so với thời điểm đó. Kể từ ngày 28/1, dầu tăng gần 60%, bạc giảm 25%, các chỉ số chứng khoán Mỹ vốn trước đây khó bị phá vỡ đã điều chỉnh từ 3% đến 5%, và bức tranh toàn cầu hiện đã rất khác.

Hiệu suất tài sản kể từ FOMC tháng 1 – ngày 17/3/2026. Nguồn: TradingView
Tuy nhiên, yếu tố có lẽ bị đánh giá thấp nhất trong diễn biến thị trường là đồng USD, hay còn gọi là petrodollar, đã tăng lên mức cao nhất trong 10 tháng vào thứ Sáu tuần trước khi vị thế bán khống kỷ lục bị đóng nhanh, từ đó thúc đẩy đà phục hồi.
Đồng tiền dự trữ toàn cầu tiếp tục chiếm ưu thế trong bối cảnh giá dầu bị siết chặt, buộc nhiều quốc gia phải phòng ngừa rủi ro và giao dịch bằng USD để nhập khẩu dầu thô với chi phí ngày càng cao.
Diễn biến này còn được khuếch đại bởi việc thị trường nhanh chóng loại bỏ kỳ vọng cắt giảm lãi suất của Fed, từ khoảng 65 bps trước xung đột xuống còn khoảng 20 bps hiện tại.
Phần dưới đây tập trung vào nhận định biểu đồ khung ngày cho các cặp FX chính, đồng thời cung cấp các mức giao dịch quan trọng trước sự kiện FOMC, khi thị trường đang chờ đợi các dự báo kinh tế từ Fed và tác động lan tỏa từ xung đột.
Biểu đồ tất cả các cặp FX chính với các mức quan trọng cho FOMC tháng 3
Biểu đồ khung giờ NZD/USD và các mức kỹ thuật

Biểu đồ khung 4 giờ NZD/USD, ngày 17/3/2026. Nguồn: TradingView
Mức giao dịch FOMC cho NZD/USD:
Mức kháng cự
- 4H MA 50 kỳ 0.58780
- 0.5885 đến 0.59 điểm xoay động lượng
- 0.5930 đến 0.5950 (+/- 70 pips) kháng cự quan trọng
- Kháng cự tháng 3 0.60 đến 0.60150
- Kháng cự tháng 7/2025 0.6060 đến 0.6070
Mức hỗ trợ
- 0.5850 hỗ trợ quan trọng đỉnh tháng 12
- 0.5770 đến 0.5790 hỗ trợ nhỏ
- Hỗ trợ chính 0.5720 đến 0.5750
Biểu đồ khung 4 giờ USD/JPY và các mức kỹ thuật

Biểu đồ khung 4 giờ USD/JPY, ngày 17/3/2026. Nguồn: TradingView
Mức giao dịch FOMC cho USD/JPY:
Mức kháng cự
- 158.50 đến 159.50 kháng cự chính 2026
- 159.75 đỉnh 2026
- Tháng 4/2024 160.00 đến 160.40 kháng cự chính
Mức hỗ trợ
- 4H MA 50 kỳ 158.63
- Đỉnh tháng 12 điểm xoay chính 157.40 đến 157.65
- 156.00 hỗ trợ quan trọng
Biểu đồ khung 4 giờ AUD/USD và các mức kỹ thuật

Biểu đồ khung 4 giờ AUD/USD, ngày 17/3/2026. Nguồn: TradingView
Mức giao dịch FOMC cho AUD/USD:
Mức kháng cự
- 0.71867 đỉnh 2026
- Đỉnh 2023 từ 0.71 đến 0.7150 kháng cự
- Cực điểm tháng 6/2022 0.72 đến 0.7230
Mức hỗ trợ
- Đáy tháng 12/2021 0.6970 đến 0.70 điểm xoay chính
- 0.69 đến 0.6935 hỗ trợ đầu tháng 2
- Hỗ trợ nhỏ 0.6850 (+/- 30 pips)
- Hỗ trợ nhỏ tháng 10/2024 0.6750 (+/- 100 pips)
Biểu đồ khung 4 giờ EUR/USD và các mức giao dịch

Biểu đồ khung 4 giờ EUR/USD, ngày 17/3/2026. Nguồn: TradingView
Mức FOMC cần theo dõi cho EUR/USD:
Mức kháng cự:
- 1.1540 đến 1.1570 điểm xoay động lượng (4H MA 50 và đỉnh kênh)
- Kháng cự 1.16250 đến 1.16350
- 1.1650 đến 1.17 kháng cự tháng 3
Mức hỗ trợ:
- 1.1475 đến 1.15 hỗ trợ tháng 11
- Đáy tháng 8/2025 1.14
- Đáy kênh 1.35670
Biểu đồ khung 4 giờ USD/CHF và các mức kỹ thuật

Biểu đồ khung 4 giờ USD/CHF, ngày 17/3/2026. Nguồn: TradingView
Mức FOMC cần theo dõi cho USD/CHF:
Mức kháng cự
- 0.7850 đáy 2025 kháng cự quan trọng (tăng nếu vượt – đang kiểm tra)
- Đỉnh gần đây 0.79310
- 0.7950 kháng cự nhỏ
- 0.80 kháng cự tiếp theo
Mức hỗ trợ
- 4H MA 50 kỳ 0.7827
- 0.7780 đến 0.78 điểm xoay động lượng
- 0.77 đến 0.7725 hỗ trợ đáy tháng 8/2011
- 0.76 vùng hỗ trợ tháng 7/2011
Biểu đồ khung 4 giờ GBP/USD và các mức giao dịch – đạt đỉnh 2025

Biểu đồ khung 4 giờ GBP/USD, ngày 17/3/2026. Nguồn: TradingView
Mức FOMC cần theo dõi cho GBP/USD:
Mức kháng cự
- MA 50 kỳ 1.33540 (đang kiểm tra)
- Điểm xoay chính 1.34 đến 1.3440
- 4H MA 200 kỳ 1.3508
- Kháng cự tháng 12 1.36
Mức hỗ trợ
- Hỗ trợ quan trọng 1.33 đến 1.3340
- 1.3120 hỗ trợ tháng 12
- Hỗ trợ cuối 2025 tại vùng 1.30 (+/- 300 pips)
Biểu đồ khung 4 giờ USD/CAD và các mức giao dịch – đạt đỉnh 2025

Biểu đồ khung 4 giờ USD/CAD, ngày 17/3/2026. Nguồn: TradingView
Mức cần theo dõi cho USD/CAD:
Mức kháng cự
- 1.3750 kháng cự quan trọng (vừa bị từ chối)
- 1.37418 đỉnh tuần
- 1.38 kháng cự tâm lý (+/- 150 pips)
Mức hỗ trợ
- 1.3630 đến 1.3660 điểm xoay trung hạn
- 1.3550 đến 1.3570 hỗ trợ chính 2025
- 1.35 hỗ trợ tâm lý quan trọng – mức trước khi CAD suy yếu năm 2025
- 1.34 hỗ trợ chính tiếp theo
Action Forex